die Pistole
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- khẩu súng lục
Câu ví dụ
Traue nie einer Frau, die eine Pistole in der Hand hat.Đừng bao giờ tin một người phụ nữ có một khẩu súng trong tay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›