das Projekt
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- dự án
Câu ví dụ
Sie übernahm die Verantwortung für das Projekt.Cô ấy nhận trách nhiệm về dự án đó.
Ich bin stolz, an diesem Projekt teilzuhaben.Tôi tự hào về 1 phần của dự án này
Jener Tag war ein wichtiger Meilenstein in unserem Projekt.Ngày hôm đó là một cột mốc quan trọng trong dự án của chúng tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›