die Rache
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- sự trả thù
Câu ví dụ
Tom will Rache.Tom muốn báo thù.
Konfuzius sprach: Ehe du hingehst, um Rache zu nehmen, hebe zuerst zwei Gräber aus.Khổng Tử nói: Trước khi trả thù, hãy đào hai mồ chôn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 3 · 5 phút · miễn phí
›