das Radio
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- đài radio
Câu ví dụ
Es ist Zeit, schlafen zu gehen. Stelle das Radio aus!Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi.
Der Junge nahm das Radio auseinander.Thắng bé tháo cái đài ra từng phần.
Es ist Zeit, zu Bett zu gehen. Stelle das Radio ab!Đến giờ đi ngủ rồi. Tắt đài đi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›