die Reihe
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- hàng, dãy; lượt
Câu ví dụ
Maria ist mit dem Abwasch an der Reihe.Đã đến lượt Mary rửa bát.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›