der Sieg
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- chiến thắng
Câu ví dụ
Jener Sieg wurde zu einem Quell des Nationalstolzes.Chiến thắng đó trở thành nguồn sức mạnh khơi dậy niềm tự hào dân tộc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 2 · 5 phút · miễn phí
›