der Schluss
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- kết thúc; phần cuối
Câu ví dụ
Lasst uns hier Schluss machen.Hôm nay chúng ta kết thúc ở đây.
Schluss mit der Geldverschwendung.Đừng lãng phí tiền bạc nữa.
Mach Schluss mit Zeitverschwendung!Đừng phí thời gian nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›