unmöglich
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- không thể
Câu ví dụ
Es ist mir unmöglich, es dir zu erklären.Tôi không thế nào giải nghĩa cho bạn được.
Unmöglich!không thể nào !
Es ist fast unmöglich, es an einem Tag fertigzustellen.Gần như không thể hoàn thành trong một ngày được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›