verraten
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- phản bội; tiết lộ
Câu ví dụ
Verraten Sie mir, was los ist.Nói cho tôi nghe chuyện gì đang xảy ra.
Er hat dich verraten.Anh ấy đã phản bội bạn.
Er hat Sie verraten.Anh ấy đã phản bội bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›