NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

verraten

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • phản bội; tiết lộ

Câu ví dụ

Verraten Sie mir, was los ist.Nói cho tôi nghe chuyện gì đang xảy ra.
Er hat dich verraten.Anh ấy đã phản bội bạn.
Er hat Sie verraten.Anh ấy đã phản bội bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2