sieben
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- bảy
Câu ví dụ
Eins, zwei, drei, vier, fünf, sechs, sieben, acht, neun, zehn.Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.
Es gibt fast sieben Milliarden Menschen auf der Welt.Trên thế giới có gần 7 tỷ người.
Frauen leben im allgemeinen sieben Jahre länger als Männer.Phụ nữ thường sống lâu hơn đàn ông bảy năm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 5 · 5 phút · miễn phí
›