still
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- yên lặng, tĩnh
Câu ví dụ
Tom kann nicht gut still stehen.Tom gặp khó khăn với việc đứng yên.
Seien Sie still und essen Sie!Im mồm vào và ăn đi.
Wir waren alle still.Tất cả chúng tôi đều đã im lặng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›