erkennen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- nhận ra
Câu ví dụ
In der Ferne kannst du den Fuji-Berg durch den Morgennebel erkennen.Xa xa, bạn có thể mờ mờ thấy núi Phú Sĩ qua màn suơng sớm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›