tot
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- chết, đã chết
Câu ví dụ
Ich fühle mich eher tot als lebendig.Tôi cảm thấy thừa sống, thiếu chết.
Er ist seit zehn Jahren tot.Ông ta chết được 10 năm rồi.
Drei Tage später war Tom tot.Tom chết ba ngày sau đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›