das Problem
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- vấn đề
Câu ví dụ
Wenn es keine Lösung gibt, dann gibt es kein Problem.Không tồn tại vấn đề mà không có giải pháp.
Wer kennt dieses Problem nicht?!Ai lại không biết về vấn đề này?!
Wo ist das Problem?Vấn đề ở đâu?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›