niemand
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- không ai
Câu ví dụ
Was wäre, wenn du eine Rede halten würdest, und niemand käme?Nếu bạn phát biểu nhưng không ai tới thì sao?
Es ist niemand gekommen.Không ai tới hết.
Niemand versteht mich.Không ai hiểu được tôi hết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 5 · 5 phút · miễn phí
›