umbringen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- giết chết
Câu ví dụ
Ich hätte dich umbringen können, doch ich hab’s gelassen.Tôi có thể giết cậu nhưng tôi đã không làm vậy.
Ich hätte dich umbringen können, doch tat ich’s nicht.Tôi có thể giết cậu nhưng tôi đã không làm vậy.
Tom will mich umbringen.Tom đang cố gắng giết tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›