umgehen
Tiếng ĐứcB1Nghĩa
- đối xử với; xử lý
Câu ví dụ
Kannst du mit einem Wörterbuch umgehen?Bạn có biết cách dùng từ điển không?
Ich kann gut mit Leuten umgehen.Tôi có khả năng tương tác xã hội tốt.
Er kann gut mit Menschen umgehen.Anh ấy tốt với mọi người.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 1 · 5 phút · miễn phí
›