das Fleisch
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- thịt
Câu ví dụ
Der Geist ist willig, aber das Fleisch ist schwach.Lực bất tòng tâm.
Sie sagte mir, sie esse kein Fleisch.Cô ấy nói với tôi là cô ấy không ăn thịt.
In diesem Laden wird Fleisch verkauft.Cửa hàng này có bán thịt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›