NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

es gibt + cách 4: có (tồn tại) ở đâu đó

Tiếng ĐứcGoethe A1 — Nhập mônĐộng từ khuyết thiếu & câu thường ngày
Công thứcEs gibt + Akkusativ / Gibt es …? / Hier gibt es keinen …

Giải thích

es gibt nghĩa là “có” theo kiểu tồn tại: Ở đây có một siêu thị = Hier gibt es einen Supermarkt. es gibt luôn ở số ít, kể cả khi thứ theo sau là số nhiều: Es gibt viele Parks. Thứ đi sau ở cách 4 nên giống đực đổi: einen, keinen. Khi trạng từ đứng đầu câu, es lùi ra sau gibt: In Hanoi gibt es viele Motorräder. Lỗi người Việt hay mắc: dùng haben không có người sở hữu, hoặc chia theo số nhiều (Es geben viele Parks).

Ví dụ

In der Nähe gibt es einen Bahnhof.Gần đây có một nhà ga.
Gibt es hier ein Café?Ở đây có quán cà phê không?
Zu Hause gibt es keine Milch mehr.Ở nhà hết sữa rồi.
Luyện điểm này có chấm ngayChặng học tương tác · 5 phút · miễn phí
›

Bài tập (8)

Chọn đáp án đúng
In unserer Stadt __ viele Parks.
Gợi ý: Thành phố chúng tôi có nhiều công viên.
  • hat es
  • geben es
  • es gibt
  • gibt es
Xem đáp án
Đáp án: gibt es
Trạng ngữ đứng đầu → gibt ở vị trí 2, es lùi ra sau. gibt luôn số ít.
Chọn đáp án đúng
Hier gibt es __ Supermarkt.
Gợi ý: Ở đây có một siêu thị.
  • der
  • einen
  • ein
  • einem
Xem đáp án
Đáp án: einen
Sau es gibt là cách 4; der Supermarkt → einen.
Chọn đáp án đúng
Chọn câu đúng: “Gần đây có ngân hàng không?”
  • Gibt hier es eine Bank?
  • Ist es hier eine Bank?
  • Geben es hier Banken?
  • Gibt es hier eine Bank?
Xem đáp án
Đáp án: Gibt es hier eine Bank?
Câu hỏi: Gibt es …? — gibt lên đầu, es ngay sau.
Chọn đáp án đúng
Heute __ keinen Unterricht.
Gợi ý: Hôm nay không có giờ học.
  • gibt
  • gibt es
  • ist es
  • geben es
Xem đáp án
Đáp án: gibt es
Heute đầu câu → gibt ở vị trí 2, es theo sau.
Điền vào chỗ trống
Im Kühlschrank gibt __ keine Milch.
Gợi ý: Trong tủ lạnh không có sữa.
Xem đáp án
Đáp án: es
Mẫu cố định es gibt, es không bao giờ bỏ.
Điền vào chỗ trống
Gibt es hier __ Arzt?
Gợi ý: Ở đây có bác sĩ không? (der Arzt)
Xem đáp án
Đáp án: einen
Cách 4 giống đực → einen.
Sắp xếp
Sắp xếp: Ở Hà Nội có nhiều xe máy.
  • In Hanoi gibt
  • viele Motorräder.
  • es
Xem đáp án
Đáp án: In Hanoi gibt es viele Motorräder.
In Hanoi ở vị trí 1, gibt vị trí 2, es sau động từ.
Sắp xếp
Sắp xếp: Có vấn đề gì không?
  • es
  • ein Problem?
  • Gibt
Xem đáp án
Đáp án: Gibt es ein Problem?
Câu hỏi có/không: Gibt es …?

Cùng chủ đề: Động từ khuyết thiếu & câu thường ngày

← Tất cả điểm ngữ pháp