überall
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- khắp nơi
Câu ví dụ
Die Umweltverschmutzung hat überall auf der Welt Klimaveränderungen ausgelöst.Ô nhiễm môi trường đã gây ra thay đổi khí hậu khắp Trái đất.
Englisch wird heutzutage fast überall auf der Welt gelehrt.Khắp nơi trên thế giới người ta đều dạy tiếng Anh.
Was ist passiert? Überall in der Wohnung ist Wasser.Điều gì đã xảy ra ? Có nước ở trên căn hộ
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›