NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Traum

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • giấc mơ

Câu ví dụ

Ich habe einen Traum.Tôi có ước mơ.
Ich habe vergangene Nacht einen lustigen Traum gehabt.Đến qua tôi mơ thấy giấc mơ vui vẻ.
Er starb, ehe er seinen Traum verwirklichen konnte.Anh ấy qua đời trước khi nhìn ra ước mơ của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2