der Traum
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- giấc mơ
Câu ví dụ
Ich habe einen Traum.Tôi có ước mơ.
Ich habe vergangene Nacht einen lustigen Traum gehabt.Đến qua tôi mơ thấy giấc mơ vui vẻ.
Er starb, ehe er seinen Traum verwirklichen konnte.Anh ấy qua đời trước khi nhìn ra ước mơ của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›