der Wert
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- giá trị
Câu ví dụ
Ich denke, sein Vorschlag ist der Erwägung wert.Tôi cho rằng gợi ý của anh ấy đáng được xem xét.
Seine Theorie ist eine Überlegung wert.Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›