der Himmel
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- bầu trời; thiên đường
Câu ví dụ
Es ist noch kein Meister vom Himmel gefallen.Nhân vô thập toàn.
Manchmal kann man die ISS am Himmel sehen.Thỉnh thoảng bạn có thể thấy ISS trên bầu trời.
Im Anfang schuf Gott Himmel und Erde.Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›