NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

der Himmel

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • bầu trời; thiên đường

Câu ví dụ

Es ist noch kein Meister vom Himmel gefallen.Nhân vô thập toàn.
Manchmal kann man die ISS am Himmel sehen.Thỉnh thoảng bạn có thể thấy ISS trên bầu trời.
Im Anfang schuf Gott Himmel und Erde.Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2