trotzdem
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- dù vậy
Câu ví dụ
Man kann keinen Fehler machen und trotzdem scheitern.Hoàn toàn có thể không phạm sai lầm mà vẫn thất bại.
Es regnete, aber wir gingen trotzdem spazieren.Trời lúc đó đang mưa, nhưng chúng tôi vẫn đi dạo.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›