hassen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- ghét
Câu ví dụ
Sei gut zu denen, die dich hassen.Hãy làm những gì tốt đẹp cho những kẻ ghét các ngươi.
Tut denen Gutes, die euch hassen.Hãy làm những gì tốt đẹp cho những kẻ ghét các ngươi.
Tut wohl denen, die euch hassen.Hãy làm những gì tốt đẹp cho những kẻ ghét các ngươi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 2 · 5 phút · miễn phí
›