überhaupt
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- nói chung; hoàn toàn (không)
Câu ví dụ
Ich sehe überhaupt keinen Grund, mich zu entschuldigen.Tôi hoàn toàn không hiểu vì sao tôi phải xin lỗi.
Wird denn überhaupt nie Frieden einkehren?Hoà bình sẽ không bao giờ tới đúng không?
Das Problem ist überhaupt nicht einfach.Vấn đề đó hoàn toàn không hề đơn giản.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›