gefallen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- thích (es gefällt mir)
Câu ví dụ
Unsere Pläne sind alle ins Wasser gefallen.Mọi kế hoạch đều đổ sông đổ bể.
Es ist noch kein Meister vom Himmel gefallen.Nhân vô thập toàn.
Ich möchte dich um einen großen Gefallen bitten.Tôi muốn hỏi bạn một đặc ân lớn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›