NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

gefallen

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • thích (es gefällt mir)

Câu ví dụ

Unsere Pläne sind alle ins Wasser gefallen.Mọi kế hoạch đều đổ sông đổ bể.
Es ist noch kein Meister vom Himmel gefallen.Nhân vô thập toàn.
Ich möchte dich um einen großen Gefallen bitten.Tôi muốn hỏi bạn một đặc ân lớn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1