die Mama
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- mẹ (thân mật)
Câu ví dụ
"Mama, darf ich einen Keks essen?" "Nein, darfst du nicht. Man sollte nicht zwischen den Mahlzeiten essen.""Má, con có thể ăn một miếng bánh quy được không?" "Không. Con không nên ăn giữa bữa ăn."
Mama hat zu meinem Geburtstag einen Kuchen gebacken.Mẹ đã làm cho tôi một ổ bánh cho sinh nhật của tôi.
Mama hat mir gesagt, daß ich den Rasen mähen soll.Mẹ tôi bảo tôi đi cắt cỏ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›