die Stunde
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- giờ, tiếng đồng hồ
Câu ví dụ
Ich muss einkaufen gehen, ich komme in einer Stunde zurück.Tôi đi mua sắm một chút. Một tiếng sau trở lại.
Ich habe so viel Arbeit, dass ich eine Stunde länger bleibe.Tôi còn nhiều việc phải làm quá, chắc phải ở lại thêm một tiếng đồng hồ nữa.
Er wird in einer halben Stunde hier sein.Anh ấy chắc sẽ đến trong vòng 30 phút nữa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›