wagen
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- dám
Câu ví dụ
Es lohnt sich nicht, diesen Wagen zu reparieren.Xe này sửa thì không đáng.
Er hat seinen neuen Wagen zur Schau gestellt.Anh ấy đã khoe cái ô tô mới của mình.
Tom hat Maria seinen Wagen waschen lassen.Tom đã bắt Mary rửa xe của anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 9 · 5 phút · miễn phí
›