NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

übernehmen

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • đảm nhận, tiếp quản

Câu ví dụ

Ich werde einmal das Geschäft meines Vaters übernehmen müssen.Tôi sẽ phải tiếp quản công việc của bố trong tương lai.
Mein Sohn wird die Arbeit übernehmen.Con trai tôi sẽ tiếp quản công việc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2