übernehmen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- đảm nhận, tiếp quản
Câu ví dụ
Ich werde einmal das Geschäft meines Vaters übernehmen müssen.Tôi sẽ phải tiếp quản công việc của bố trong tương lai.
Mein Sohn wird die Arbeit übernehmen.Con trai tôi sẽ tiếp quản công việc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›