die Klasse
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- lớp học; hạng
Câu ví dụ
Johnson ist ein Einsiedler; er zieht es vor, sich vom Rest der Schüler in unserer Klasse abzusondern.Johnson là người hơi tự kỉ; anh ấy thích tách biệt mình với các học sinh khác trong lớp.
Wie viele Jungs gibt es in eurer Klasse?Trong lớp bạn có bao nhiêu con trai?
Helen ist immer an der Spitze ihrer Klasse.Helen lúc nào cũng đứng đầu lớp.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›