die Entscheidung
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- quyết định
Câu ví dụ
Ihre Entscheidung wird gravierende Konsequenzen nach sich ziehen.Quyết định của họ sẽ đem đến chuỗi vấn đề nghiêm trọng.
Wahrscheinlich war es das, was ihre Entscheidung beeinflusst hat.Điều đó là có lẽ là đã ảnh hưởng đến quyết định của họ
Vor der Entscheidung würde ich mich gerne mit meiner Familie beraten.Trước khi quyết định, tôi muốn bàn bạc với gia đình mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›