NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

vorsichtig

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • cẩn thận

Câu ví dụ

Ich habe die Antworten vorsichtig geschrieben.Tôi đã viết những câu trả lời cẩn thận
Meine Mutter öffnete vorsichtig die Tür.Mẹ tôi cẩn thận mở cửa.
Gehen Sie vorsichtig zu Werke!Hãy cẩn thận.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 4 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2