überzeugen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- thuyết phục; tin chắc
Câu ví dụ
Es ist schwierig, John zu überzeugen.Thuyết phục John là một việc khó.
Sie konnte ihn nicht überzeugen, ihr ein neues Auto zu kaufen.Cô ấy không thể thuyết phục được anh ấy mua cho cô ấy một chiếc ô tô mới.
Ich habe versucht, sie zu überzeugen, aber es ist mir nicht gelungen.Tôi đã cố thuyết phục cô ấy mà không thành công.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›