NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

vertraut

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • quen thuộc

Câu ví dụ

Er scheint mehr oder weniger mit dem Thema vertraut zu sein.Anh ấy có vẻ không hiểu biết nhiều về chủ đề.
Ich habe ihnen vertraut.Tôi tin họ.
Tom vertraut Maria.Tom tin tưởng Mary.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2