vertraut
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- quen thuộc
Câu ví dụ
Er scheint mehr oder weniger mit dem Thema vertraut zu sein.Anh ấy có vẻ không hiểu biết nhiều về chủ đề.
Ich habe ihnen vertraut.Tôi tin họ.
Tom vertraut Maria.Tom tin tưởng Mary.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›