NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

vollkommen

Tiếng ĐứcA2

Nghĩa

  • hoàn hảo; hoàn toàn

Câu ví dụ

Der Patient ist vollkommen genesen.Bệnh nhân hồi phục hoàn toàn.
Du hast vollkommen unrecht.Bạn đã hoàn toàn sai lầm.
Ich vertraue ihm vollkommen.Tôi tin tưởng anh ấy hoàn toàn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2