unterschreiben
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- ký tên
Câu ví dụ
Er wurde dazu genötigt, den Vertrag zu unterschreiben.Ông ấy buộc lòng phải ký hợp đồng.
Er musste den Vertrag unterschreiben.Ông ấy buộc lòng phải ký hợp đồng.
Bitte unterschreiben Sie hier.Vui lòng ký vào đây.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›