die Tatsache
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- sự thật, thực tế
Câu ví dụ
Es ist eine Tatsache, dass er der beste Spieler der Welt ist.Sự thật là anh ấy là người chơi giỏi nhất thế giới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›