schwimmen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- bơi
Câu ví dụ
Er ist ans Meer gegangen, um zu schwimmen.Anh ấy đã ra biển bơi.
Mein Vater kann schwimmen, aber meine Mutter nicht.Bố tôi biết bơi, nhưng mẹ tôi thì không.
Tom sagte Mary, dass sie nicht schwimmen sollte.Tom nói với Mary là cô ấy không nên bơi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 20 · 5 phút · miễn phí
›