reisen
Tiếng ĐứcA2Nghĩa
- du lịch
Câu ví dụ
Mein Vater wird nächstes Jahr ins Ausland reisen.Cha tôi sẽ đi du lịch nước ngoài vào năm sau.
Ich habe niemanden, der mit mir reisen würde.Tôi không có bất cứ 1 ai đi du lịch cùng tôi
Mein Bruder ist groß genug, um allein zu reisen.Anh của tôi đủ lớn để đi du lịch một mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 12 · 5 phút · miễn phí
›