NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

die Ahnung

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • linh cảm

Câu ví dụ

„Was passiert in der Höhle? Ich bin neugierig.“ – „Ich habe keine Ahnung.“"Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa."
Nicht Tom fragen! Er hat von nichts Ahnung.Đừng hỏi Tom. Anh ta không biết gì cả.
Ich hatte keine Ahnung, dass ihr gekommen seid.Tôi không hề biết là anh sẽ đến.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1