die Ahnung
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- linh cảm
Câu ví dụ
„Was passiert in der Höhle? Ich bin neugierig.“ – „Ich habe keine Ahnung.“"Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa."
Nicht Tom fragen! Er hat von nichts Ahnung.Đừng hỏi Tom. Anh ta không biết gì cả.
Ich hatte keine Ahnung, dass ihr gekommen seid.Tôi không hề biết là anh sẽ đến.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›