die Schwester
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- chị gái, em gái
Câu ví dụ
Nehmen Sie sich ein Beispiel an Ihrer Schwester.Mày học chị mày đi.
Nimm dir ein Beispiel an deiner Schwester!Mày học chị mày đi.
Meine Schwester ist seit drei Jahren verheiratet.Em gái tôi lấy chồng đã được ba năm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›