NgonNguDuc.comLuyện tiếng Đức cùng AI🇩🇪 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

bisschen

Tiếng ĐứcA1

Nghĩa

  • một chút

Câu ví dụ

Ich habe Husten und ein bisschen Fieber.Tôi bị ho và sốt nhẹ.
Weil Maria hungrig war, kaufte sie ein bisschen Brot.Vì Mary đói, cô đã mua bánh mì.
Dieses Messer ist kein bisschen scharf.Dao này chẳng sắc gì cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1