der Monat
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- tháng
Câu ví dụ
Tom hat das erst vor einem Monat getan.Tom vừa làm việc đó một tháng trước.
Ich bin letzten Monat nicht zur Schule gegangen.Tháng trước tôi không đến trường.
Der März ist der dritte Monat des Jahres.Tháng Ba là tháng thứ ba trong năm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›