der Tod
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- cái chết
Câu ví dụ
Der Tod ist ein fester Bestandteil des Lebens.Cái chết là một phần không thể tách rời của cuộc sống.
Hierbei kann es um Leben und Tod gehen.Đây có thể là vấn đề sống còn.
Du musst dich zwischen Ehre und Tod entscheiden.Bạn phải lựa chọn danh dự và cái chết.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 8 · 5 phút · miễn phí
›