alt
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- già, cũ
Câu ví dụ
Ich bin zu alt für diese Welt.Tôi đã quá già cho thế giới này.
Das Haus ist alt und bedarf einer Renovierung.Ngôi nhà đã cũ và cần được tân trang.
Tom ist zu alt, um so was zu tun.Tom đã quá già để làm điều đó
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›