der Schatz
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- kho báu; cưng (gọi người yêu)
Câu ví dụ
Schatz, wie spät ist es?Cưng ơi, mấy giờ rồi?
Es geht das Gerücht um, dass dort ein Schatz verborgen liegt.Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó.
Tom hat einen Schatz gefunden.Tom đã tìm thấy một con heo rừng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›