daran
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- vào đó, về điều đó
Câu ví dụ
Das liegt daran, dass du ein Mädchen bist.đó là bởi vì bạn là 1 cô gái
Ich habe keine Erinnerung daran, was geschehen ist.Tôi không có ký ức nào về chuyện đã xảy ra.
Hast du daran gedacht, Butter zu kaufen?Bạn có nhớ mua bơ không đấy?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›