dazu
Tiếng ĐứcA1Nghĩa
- thêm vào; về việc đó
Câu ví dụ
Die Polizei wird euch dazu bringen, die Kugeln zu finden.Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.
Ich neige dazu, die Bilder anzuschauen, bevor ich den Text lese.Tôi có xu hướng nhìn tranh trước khi đọc chữ
Jimmy versuchte, seine Eltern dazu zu kriegen, ihn mit seinen Freunden quer durch das Land fahren zu lassen.Jimmy cố thuyết phục bố mẹ để anh có thể đi vòng quanh đất nước với bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 7 · 5 phút · miễn phí
›